Tổng hợp đơn giá xây dựng 63 tỉnh/thành phố

Tổng hợp đơn giá xây dựng 63 Tỉnh thành phố ban hành năm 2021 theo cơ sở Thông tư mới; Hướng dẫn xác định và lập dự toán công trình kèm theo Đơn giá nhân công và bảng tính giá ca máy

Tổng hợp đơn giá xây dựng công trình 63 Tỉnh thành phố

Tổng hợp đơn giá xây dựng công trình các tỉnh thành phố đã ban hành mới nhất
(UPDATE LIÊN TỤC…)

STTTỉnh/ Thành phốSố quyết địnhThời gian
1An Giang
2Bà Rịa – Vũng TàuQuyết định 1903/QĐ-UBND ngày 14.07.2020 Hướng dẫn chi tiết
3Bắc Giang
4Bắc Kạn
5Bạc Liêu
6Bắc Ninh
7Bến Tre Quyết định 3424/QĐ-UBND ngày 28.12.2020Hướng dẫn chi tiết
8Bình Định
9Bình DươngQuyết định 4110/QĐ-UBND ngày 31.12.2020Hướng dẫn chi tiết
10Bình PhướcQuyết định 3544/QĐ-UBND ngày 30.12.2021Hướng dẫn chi tiết
11Bình ThuậnQuyết định 869/QĐ-UBND ngày 09.04.2021Hướng dẫn chi tiết
12Cà Mau
13Cần ThơQuyết định 1821/QĐ-UBND ngày 17.08.2021Hướng dẫn chi tiết
14Cao BằngQuyết định 914/QĐ-UBND ngày 01.06.2021Hướng dẫn chi tiết
15Đà Nẵng
16Đắk LắkQuyết định 09/QĐ-UBND ngày 09.02.2021Hướng dẫn chi tiết
17Đắk NôngQuyết định 116/QĐ-UBND ngày 22.01.2021Hướng dẫn chi tiết
18Điện BiênQuyết định 2000/QĐ-SXD ngày 31.12.2020Hướng dẫn chi tiết
19Đồng Nai
20Đồng Tháp
21Gia Lai
22Hà Giang
23Hà NamQuyết định 2622/QĐ-UBND ngày 22.12.2020
Quyết định 1097/QĐ-UBND ngày 30.06.2021
Hướng dẫn chi tiết
Hướng dẫn chi tiết
24Hà Nội
25Hải Dương
26Hải PhòngQuyết định 3863/QĐ-UBND ngày 24.12.2020Hướng dẫn chi tiết
27Hậu GiangQuyết định 1782/QĐ-UBND ngày 19.10.2020Hướng dẫn chi tiết
28Hòa BìnhQuyết định 149/QĐ-SXD ngày 28.12.2020Hướng dẫn chi tiết
29Hà TĩnhQuyết định 4354/QĐ-UBND ngày 22.12.2020Hướng dẫn chi tiết
30Hưng YênQuyết định 2415/QĐ-UBND ngày 19.10.2020Hướng dẫn chi tiết
31Khánh Hòa
32Kiên GiangQuyết định 1945/QĐ-UBND ngày 18.08.2020Hướng dẫn chi tiết
33Kon Tum
34Lai Châu
35Lâm Đồng
36Lạng SơnQuyết định 353/QĐ-UBND ngày 21.01.2021Hướng dẫn chi tiết
37Lào CaiQuyết định 305/QĐ-UBND ngày 29.01.2021Hướng dẫn chi tiết
38Long An
39Nam ĐịnhQuyết định 28/QĐ-UBND ngày 03.12.2020Hướng dẫn chi tiết
40Nghệ AnQuyết định 3827/QĐ-UBND ngày 29.10.2020Hướng dẫn chi tiết
41Ninh BìnhQuyết định 102/QĐ-UBND ngày 14.01.2021Hướng dẫn chi tiết
42Ninh ThuậnQuyết định 40/QĐ-UBND ngày 14.1012020Hướng dẫn chi tiết
43Phú ThọQuyết định 3326/QĐ-UBND ngày 18.12.2020Hướng dẫn chi tiết
44Phú YênQuyết định 2059/QĐ-UBND ngày 10.12.2020Hướng dẫn chi tiết
45Quảng Bình
46Quảng Nam
47Quảng Ngãi
48Quảng Ninh
49Quảng Trị
50Sóc Trăng
51Sơn LaQuyết định 2747/QĐ-UBND ngày 10.12.2020Hướng dẫn chi tiết
52Tây NinhQuyết định 3072/QĐ-UBND ngày 17.12.2020Hướng dẫn chi tiết
53Thái BìnhQuyết định 3424/QĐ-UBND ngày 28.12.2020Hướng dẫn chi tiết
54Thái NguyênQuyết định 50/QĐ-UBND ngày 12.01.2021Hướng dẫn chi tiết
55Thanh HóaQuyết định 5446/QĐ-UBND ngày 22.12.2020
Quyết định 336/QĐ-UBND ngày 27.01.2021
Hướng dẫn chi tiết
Hướng dẫn chi tiết
56Thừa Thiên Huế
57Tiền Giang
58Hồ Chí Minh
59Trà VinhQuyết định 3820/QĐ-UBND ngày 01.12.2020Hướng dẫn chi tiết
60Tuyên QuangQuyết định 667/QĐ-UBND ngày 28.12.2020Hướng dẫn chi tiết
61Vĩnh Long
62Vĩnh PhúcQuyết định 08/QĐ-UBND ngày 06.01.2021Hướng dẫn chi tiết
63Yên BáiQuyết định 1952/QĐ-UBND ngày 01.09.2020Hướng dẫn chi tiết

Đơn giá nhân công xây dựng của 63 tỉnh Thành phố

Đơn giá nhân công xây dựng của 63 tỉnh thành phố đã ban hành đầy đủ để người lập dự toán áp dụng gồm:

Bắc Kạn, Tiền Giang, Đồng Tháp Hưng Yên, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Phước, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Hậu Giang, Kiên Giang, Kon Tum, Long An, Ninh Thuận, Sơn La, Tây Ninh, Trà Vinh, Vĩnh Long, Yên Bái, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Phú Thọ, An Giang, Hà Nam, Bắc Giang, Điện Biên, Sóc Trăng, Ninh Bình, Hà Nam, Sóc Trăng, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Quảng Trị, Hải Phòng, Lâm Đồng, Lào Cai, Hòa Bình, Thừa Thiên Huế, Bình Thuận, Hải Dương, Quảng Ninh, Quảng Nam, Bình Dương, Phú Yên, Nam Định, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Nam, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Quảng Ngãi, Lai Châu, Bình Định, Gia Lai, hà Nội, Bắc Ninh, Thái Bình, Tuyên Quang, Cao Bằng.

Tổng hợp bảng giá ca máy của 63 tỉnh Thành phố

Cập nhật bảng giá ca máy thiết bị thi công 63 tỉnh thành phố công bố mới nhất . Làm cơ sở để xác định và lập dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh thành phố.

Hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm dự toán ETA, liên hệ ngay:

Mạnh Thắng ETA: 098.978.6232

đơn giá xây dựng tỉnh

1 thought on “Tổng hợp đơn giá xây dựng 63 tỉnh/thành phố”

  1. Pingback: Hướng dẫn lập Dự toán năm 2021 trên phần mềm dự toán Eta | Dutoaneta.net | 0989786232 - LightXanh

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Call Now Button